lò mò

Học thuật
Thân thiện
lò mò

Lò mò trong đêm tối, người thợ săn cẩn thận bước qua những cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển một cách chậm chạp, thận trọng trong bóng tối hoặc nơi thiếu ánh sáng, thường để tránh bị phát hiện hoặc khó khăn trong việc nhìn đường: Hành động đi lại, bước đi một cách dẫm, không chắc chắn trong điều kiện tối tăm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy phải lò mò tìm đường ra khỏi khu rừng lúc nửa đêm.
    • Không đèn, tôi đành lò mò xuống bếp lấy nước.
    • Chúng tôi lò mò đi dọc theo bờ tường để tránh ánh đèn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lò mò tìm kiếm": di chuyển chậm rãi, cẩn thận để tìm kiếm thứ đó trong bóng tối.
    • Cậu lò mò tìm kiếm chiếc chìa khóa bị đánh rơi dưới gầm giường.
  • "lò mò theo dõi": di chuyển một cách lén lút, kín đáo để theo dõi ai đó.
    • Kẻ gian đã lò mò theo dõi nạn nhân từ xa.
Biến thể từ gần giống
  • Mò mẫm (động từ): hành động dùng tay hoặc chân dẫm, tìm kiếm trong bóng tối hoặc nơi không nhìn thấy .
    • Ông cụ mò mẫm tìm kính trên bàn.
  • Len lỏi (động từ): di chuyển một cách khéo léo, lách qua những chỗ chật hẹp hoặc đông đúc.
    • Chiếc xe máy len lỏi trong dòng người đông đúc.
Từ đồng nghĩa
  • dẫm: đi lại một cách thận trọng, từng bước một không nhìn đường.
  • Lần mò: di chuyển chậm, dùng tay hoặc chân để cảm nhận tìm đường đi.
Từ trái nghĩa
  • Rảo bước: đi nhanh, bước dài dứt khoát.
  • Phóng nhanh: di chuyển với tốc độ cao, vội vã.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lò mò" thường được dùng trong ngữ cảnh miêu tả hành động di chuyển trong điều kiện ánh sáng yếu, như ban đêm, trong rừng rậm, hoặc những nơi tối tăm.
  • Từ này mang sắc thái miêu tả sự khó khăn, chậm chạp thận trọng, không dùng để chỉ sự di chuyển nhanh nhẹn hay thoải mái.
lò mò

Lò mò trong đêm tối, người thợ săn cẩn thận bước qua những cành cây.

  1. Lần bước trong đêm tối: Lò mò trong rừng.